Từ: khuếch, khoác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khuếch, khoác:

鞹 khuếch, khoác

Đây là các chữ cấu thành từ này: khuếch,khoác

khuếch, khoác [khuếch, khoác]

U+97B9, tổng 19 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kuo4;
Việt bính: kwok3;

khuếch, khoác

Nghĩa Trung Việt của từ 鞹

(Danh) Da đã cạo sạch lông.

(Danh)
Da thú chưa trừ bỏ lông căng ra phơi khô.

Chữ gần giống với 鞹:

, ,

Dị thể chữ 鞹

,

Chữ gần giống 鞹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞹 Tự hình chữ 鞹 Tự hình chữ 鞹 Tự hình chữ 鞹

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoác

khoác𡀵:khoác lác
khoác󰃦:khoác lác
khoác𢸠:khoác tay nhau
khoác:khoác tay nhau
khoác:khoác tay nhau
khuếch, khoác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khuếch, khoác Tìm thêm nội dung cho: khuếch, khoác